Vật tư phòng thí nghiệm Finetech chính hãng cho HPLC, vi sinh và phân tích mẫu
Trong các phòng thí nghiệm phân tích HPLC, kiểm nghiệm vi sinh, nghiên cứu sinh học phân tử và kiểm soát chất lượng QC/QA, việc sử dụng vật tư tiêu hao đạt độ sạch và độ ổn định cao đóng vai trò quyết định đến độ chính xác của kết quả thử nghiệm. Các vấn đề như nhiễm chéo mẫu, nghẹt cột sắc ký, lưu lượng lọc kém hoặc độ tương thích hóa học không phù hợp có thể gây ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất phân tích và tuổi thọ thiết bị.
Dòng vật tư phòng lab Finetech bao gồm đầu lọc syringe, màng lọc vi sinh, microtips, ống ly tâm Falcon và bơm hút chân không Finetech VS400 được thiết kế đáp ứng đa dạng nhu cầu phân tích trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh học, môi trường, dược phẩm và thực phẩm. Sản phẩm có đầy đủ lựa chọn vật liệu màng lọc như Nylon, PES, PTFE, CA, MCE, với các tùy chọn tiệt trùng và không tiệt trùng, phù hợp cho nhiều ứng dụng xử lý mẫu khác nhau.
Tổng quan danh mục vật tư phòng lab Finetech
Đầu lọc Syringe Nylon
Đầu lọc syringe Nylon không tiệt trùng
- Đầu lọc syringe Nylon, không tiệt trùng, đường kính 25 mm, lỗ lọc 0.22 / 0.45 µm, thấm nước
- Đầu lọc Syringe Nylon đường kính 33mm, lỗ lọc 0.22µm và 0.45µm không tiệt trùng Finetech Nylon033N022I và Nylon033N045I
- Đầu lọc Syringe Nylon 13mm Finetech lỗ lọc 0.2µm và 0.45µm không tiệt trùng Finetech Nylon017N020I và Nylon017N045I
- Đầu lọc Syringe Nylon đường kính 13mm, lỗ lọc 0.45µm không tiệt trùng Finetech Nylon013N045I
Đầu lọc syringe Nylon tiệt trùng
- Đầu lọc Syringe Nylon tiệt trùng, đường kính 33mm, lỗ lọc 0.22µm và 0.45µm Finetech Nylon033S022I và Nylon033S045I

Đầu lọc Syringe PES Finetech
Dòng 33mm không tiệt trùng
- Đầu lọc Syringe PES đường kính 33mm, lỗ lọc 0.22µm và 0.45µm không tiệt trùng Finetech PES033N022I và PES033N045I
Dòng 25mm không tiệt trùng
- Đầu lọc Syringe PES đường kính 25mm, lỗ lọc 0.22µm và 0.45µm không tiệt trùng Finetech PES030N022I và PES030N045I
Đầu lọc Syringe CA Finetech
Dòng không tiệt trùng
- Đầu lọc Syringe CA đường kính 33mm, lỗ lọc 0.22µm và 0.45µm không tiệt trùng Finetech CA033N022I và CA033N045I
Dòng tiệt trùng
- Đầu lọc Syringe CA tiệt trùng, đường kính 33mm, lỗ lọc 0.22µm và 0.45µm Finetech CA033S022I và CA033S045I
Đầu lọc Syringe MCE Finetech
- Đầu lọc Syringe MCE đường kính 25mm, lỗ lọc 0.22µm và 0.45µm không tiệt trùng Finetech MCE030N022I và MCE030N045I
Đầu lọc Syringe PTFE Finetech
Dòng PTFE không tiệt trùng
Đường kính 33mm
- Đầu lọc Syringe PTFE đường kính 33mm, lỗ lọc 0.22µm và 0.45µm không tiệt trùng Finetech PTFE033N022I và PTFE033N045I
Đường kính 25mm
- Đầu lọc Syringe PTFE đường kính 25mm, lỗ lọc 0.22um và 0.45µm không tiệt trùng Finetech PTFE030N022I và PTFE030N045I
- Đầu lọc Syringe PTFE đường kính 25mm, lỗ lọc 0.45µm không tiệt trùng Finetech PTFE030N045O
Đường kính 13mm
- Đầu lọc Syringe PTFE đường kính 13mm, lỗ lọc 0.45 µm không tiệt trùng Finetech PTFE013N045O
Dòng PTFE tiệt trùng
- Đầu lọc Syringe PTFE tiệt trùng, đường kính 33 mm, lỗ lọc 0.22µm và 0.45µm Finetech PTFE033S022I và PTFE033S045I
Màng lọc vi sinh MCE Finetech
- Màng lọc vi sinh MCE kẻ ô 47mm FINETECH M-MCE047G045I-G
- Lỗ lọc: 0.45um
- Loại: Membrane filter
Ứng dụng:
- Kiểm tra vi sinh nước.
- Phân tích vi sinh thực phẩm.
- Lọc mẫu vi sinh phòng QC.
- Nuôi cấy và kiểm nghiệm vi sinh.
Microtips Finetech
- Microtips (Đầu típ - Đầu côn) hãng Finetech:
- 10uL
- 100uL
- 1000uL
Ứng dụng:
- Sử dụng với micropipette phòng thí nghiệm.
- Hút mẫu vi thể chính xác.
- Phòng sinh học phân tử và hóa phân tích.
Ống ly tâm Falcon Finetech
- Ống ly tâm nhựa Falcon:
- 15ml
- 50ml
- Phiên bản:
- Không tiệt trùng
- Tiệt trùng
Ngoài ra có:
- [Thùng 500 cái] Ống ly tâm nhựa Falcon 15ml Không tiệt trùng và Tiệt trùng hãng Finetech
Ứng dụng:
- Ly tâm mẫu sinh học.
- Bảo quản mẫu phòng thí nghiệm.
- Chuẩn bị mẫu phân tích.
Bơm hút chân không Finetech VS400
- Model: VS400
- Hãng: Finetech
- Thiết bị hỗ trợ hệ thống lọc chân không phòng thí nghiệm.
Ứng dụng:
- Hệ thống lọc vi sinh.
- Lọc dung môi phòng thí nghiệm.
- Hỗ trợ membrane filtration.
Công nghệ và vật liệu màng lọc nổi bật
Nylon
- Màng thấm nước.
- Phù hợp lọc dung dịch nước và dung môi nhẹ.
- Độ bền cơ học tốt.
PES (Polyethersulfone)
- Lưu lượng lọc cao.
- Hấp phụ protein thấp.
- Phù hợp sinh học và dược phẩm.
PTFE
- Kháng hóa chất mạnh.
- Phù hợp dung môi hữu cơ.
- Có phiên bản kỵ nước.
CA (Cellulose Acetate)
- Protein binding thấp.
- Phù hợp lọc mẫu sinh học.
MCE (Mixed Cellulose Ester)
- Hiệu quả giữ hạt cao.
- Thường dùng cho vi sinh và kiểm nghiệm nước.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
| Sản phẩm | Model | Đường kính | Lỗ lọc | Tiệt trùng |
|---|---|---|---|---|
| Đầu lọc Syringe Nylon | Nylon033S022I | 33mm | 0.22µm | Có |
| Đầu lọc Syringe Nylon | Nylon033S045I | 33mm | 0.45µm | Có |
| Đầu lọc Syringe Nylon | Nylon033N022I | 33mm | 0.22µm | Không |
| Đầu lọc Syringe Nylon | Nylon033N045I | 33mm | 0.45µm | Không |
| Đầu lọc Syringe PES | PES033N022I | 33mm | 0.22µm | Không |
| Đầu lọc Syringe PES | PES033N045I | 33mm | 0.45µm | Không |
| Đầu lọc Syringe PES | PES030N022I | 25mm | 0.22µm | Không |
| Đầu lọc Syringe PES | PES030N045I | 25mm | 0.45µm | Không |
| Đầu lọc Syringe CA | CA033N022I | 33mm | 0.22µm | Không |
| Đầu lọc Syringe CA | CA033N045I | 33mm | 0.45µm | Không |
| Đầu lọc Syringe CA | CA033S022I | 33mm | 0.22µm | Có |
| Đầu lọc Syringe CA | CA033S045I | 33mm | 0.45µm | Có |
| Đầu lọc Syringe MCE | MCE030N022I | 25mm | 0.22µm | Không |
| Đầu lọc Syringe MCE | MCE030N045I | 25mm | 0.45µm | Không |
| Đầu lọc Syringe PTFE | PTFE033N022I | 33mm | 0.22µm | Không |
| Đầu lọc Syringe PTFE | PTFE033N045I | 33mm | 0.45µm | Không |
| Đầu lọc Syringe PTFE | PTFE030N022I | 25mm | 0.22µm | Không |
| Đầu lọc Syringe PTFE | PTFE030N045I | 25mm | 0.45µm | Không |
| Đầu lọc Syringe PTFE | PTFE030N045O | 25mm | 0.45µm | Không |
| Đầu lọc Syringe PTFE | PTFE013N045O | 13mm | 0.45µm | Không |
| Đầu lọc Syringe PTFE | PTFE033S022I | 33mm | 0.22µm | Có |
| Đầu lọc Syringe PTFE | PTFE033S045I | 33mm | 0.45µm | Có |
| Màng lọc vi sinh MCE | M-MCE047G045I-G | 47mm | 0.45um | - |
Hướng dẫn lựa chọn đầu lọc syringe phù hợp
Chọn theo dung môi
- Mẫu nước: Nylon, PES, CA, MCE
- Dung môi hữu cơ: PTFE
- Mẫu sinh học: PES hoặc CA
- Kiểm nghiệm vi sinh: MCE
Chọn theo độ lọc
- 0.22µm:
- Lọc vi khuẩn.
- HPLC yêu cầu độ sạch cao.
- Lọc vô trùng.
- 0.45µm:
- Loại bỏ cặn.
- Tiền xử lý mẫu phân tích.
- Tăng tốc độ lọc.
Vì sao nhiều phòng lab lựa chọn vật tư Finetech?
- Đầy đủ chủng loại vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm.
- Có nhiều lựa chọn vật liệu màng lọc.
- Đáp ứng đa dạng ứng dụng HPLC, vi sinh, QC và nghiên cứu.
- Có phiên bản tiệt trùng và không tiệt trùng.
- Phù hợp hệ thống phân tích và thiết bị phòng lab hiện đại.
Liên hệ với chúng tôi
📞 0946.26.7337
📧 greenstarscongty@gmail.com

