Giới thiệu tổng quan tủ đông -40°C PHCbi ECO MDF-MU549DH-PE
Trong các phòng thí nghiệm sinh học, cơ sở y tế và viện nghiên cứu, lưu trữ mẫu sản phẩm ở điều kiện nhiệt độ sâu đòi hỏi thiết bị phải đạt được độ ổn định và an toàn kỹ thuật ở mức độ cường độ tốt nhất. Tủ đông lạnh -40°C PHCbi ECO MDF-MU549DH-PE là dòng tủ đông sâu sinh học thế hệ mới, được thiết kế chuyên dụng để bảo quản các mẫu sinh phẩm, mọt xin, huyết tương và vật liệu di truyền.
Sản phẩm được nghiên cứu và phát triển bởi tập đoàn công nghệ danh tiếng PHC Corporation – Nhật Bản và sản xuất tại Indonesia. Với sự kết hợp giữa hệ thống điều khiển vi xử lý chính xác và cấu trúc cơ khí bền bỉ, model MDF-MU549DH-PE đáp ứng các phản ứng tiêu chuẩn kỹ thuật số lượng của y tế toàn cầu, mang lại sự tin cậy tuyệt đối cho các phòng thí nghiệm chuyên nghiệp.

Đặc điểm và cấu hình nổi bật của thiết kế
-40°C PHCbi ECO MDF-MU549DH-PE sở hữu cấu hình chắc chắn với toàn bộ bề mặt bên ngoài và bên trong tủ được làm từ vật liệu thép sơn phủ cao cấp, chống ăn mòn hóa chất và dễ dàng bảo vệ khử khuẩn tủ đông.
-
Hệ thống hai loa độc lập: Tủ được tạo cấu hình gồm 2 khung với 2 cánh cửa đóng mở hoàn toàn thiết lập. Trên chốt cửa tích hợp sẵn một lỗi thiết kế đặc biệt để người dùng có thể gắn thêm ổ khóa bên ngoài, tăng cường tính bảo mật cho giá tài nguyên quý mẫu.
-
Ưu không gian lưu trữ: Bên trong tủ trang đã có sẵn 6 kệ mẫu hỗ trợ khả năng chịu tải lên đến 30kg trên mỗi kệ Tối ưu . Điểm tiện lợi là vị trí của các kệ này có thể thay đổi linh hoạt theo mẫu lưu trữ kích thước hộp của phòng thí nghiệm.
-
Độ dày cách nhiệt vượt trội: Thiết bị sử dụng vật liệu cách nhiệt PUF (Polyurethane tạo bọt) đúc áp lực cao với độ dày lớp cách nhiệt lên tới 70mm , hạn chế tối đa trạng thái thoát nhiệt ra môi trường xung quanh, giúp tủ nhiệt giữ nhiệt tốt ngay cả khi xảy ra sự cố mất điện.
-
Hỗ trợ kỹ thuật thực tế: Thân tủ có kết nối ngõ vào để đưa ra nhiệt độ đầu vào bên ngoài , phục vụ cho công việc xác định, hiệu chuẩn nhiệt độ bất kỳ mà không cần phải đục khoét hay làm việc ngoài giờ. Phần đáy được trang bị 4 bánh xe giúp dịch chuyển vị trí linh hoạt cùng 2 chân điều chỉnh chuyên dụng để cố định tủ cân bằng tại vị trí vận hành.

Công nghệ làm lạnh đột phá và tính năng kiểm soát Thông minh
Công nghệ biến tần INVERTER và môi chất lạnh HC thế hệ mới
Model MDF-MU549DH-PE đánh dấu bước tiến lớn về hiệu suất năng lượng nhờ tích hợp công nghệ INVERTER mới. Công nghệ này cho phép 2 máy nén riêng biệt (công suất 400W ) vận hành linh hoạt ở nhiều dải tốc độ khác nhau, tự động điều chỉnh công suất hoạt động theo điều kiện tải thực tế của từng ngăn tủ.
Sự kết hợp giữa động cơ biến tần và chất làm lạnh HC (Hydrocarbon) giúp tăng cường đáng kể hiệu suất làm lạnh sâu, rút ngắn thời gian hạ nhiệt. Đồng thời, dòng chất môi trường tự nhiên này không gây ra sự phá hủy tầng ozone, giảm tối đa tối đa chỉ số ấm lên toàn cầu, đáp ứng các tiêu chuẩn sinh thái ECO Dày khe.
Phương pháp làm lạnh trực tiếp và cơ chế đông lạnh linh hoạt
Thiết bị áp dụng phương pháp làm lạnh trực tiếp , đưa khí lạnh áp sát vào các tấm vách ngăn của từng ngăn, tạo ra khả năng ổn định trong khoảng từ -20°C đến -40°C .
Quá trình đông lạnh bằng tay được thiết kế chủ động nhằm bảo vệ an toàn cho mẫu, tránh hiện tượng nhiệt độ hoặc xung đột ngột như ở các dòng tủ lạnh tự động thông thường. Đặc biệt, nhờ kết nối cấu hình máy nén kép, người sử dụng có thể phân rã từng ngăn riêng biệt . Khi một giai đoạn hành động đông lạnh sinh học, bạn hoàn toàn có thể chuyển tạm thời toàn bộ mẫu lưu trữ sang giai đoạn còn lại mà không làm gián đoạn công việc.
Xử lý hệ thống điều khiển và cảnh báo toàn bộ
-
Bộ điều khiển vi xử lý cao cấp: Đi kèm cảm biến nhiệt độ dạng cảm biến Thermistor cho độ nhạy cực cao. Mọi hoạt động cài đặt dữ liệu đều được lưu giữ toàn bộ bộ nhớ thông tin từ tính toán , tự động sao lưu toàn bộ thông tin ngay lập tức khi hệ thống gặp phải sự cố đột ngột.
-
Hệ thống báo động độc lập: Tủ thiết kế hệ thống báo động riêng biệt cho từng ngăn bằng cả màn hình và âm thanh báo (còi chíp). Cơ chế cảnh báo sẽ kích hoạt ngay khi nhiệt độ thực tế cao hơn hoặc thấp hơn từ ±5°C đến ±15°C nên khả năng cài đặt nhiệt độ (điều này có thể tùy chỉnh dễ dàng theo yêu cầu thí nghiệm).

Ứng dụng thực tế của tủ đông sâu PHCbi MDF-MU549DH-PE
Khu vực nhiệt độ ổn định độ sâu từ -20°C đến -40°C và có thể chứa lớn đến 479 lít, thiết bị là loại tối ưu được lựa chọn cho các đơn vị:
-
Bệnh viện, trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC): Bảo quản các loại huyết tương, huyết thanh, chế phẩm và mủ xin y tế.
-
Viện nghiên cứu sinh học, trường đại học: Lưu trữ các chủng vi sinh vật, giải trình tự gen, các mẫu ARN/ADN và enzyme sinh học phân tử.
-
Nhà sản xuất dược phẩm: Lưu trữ nguyên liệu đầu vào, mẫu kiểm tra vi sinh và các sản phẩm thuốc sinh học trong quá trình chờ kiểm tra chất lượng.
Tiện ích khi sử dụng model MDF-MU549DH-PE trong phòng thí nghiệm
-
Bảo vệ mẫu an toàn tuyệt đối: Nhiệt độ duy trì ổn định cao, không biến động nhờ cảm biến Thermistor chính xác kết hợp cơ chế kiểm soát Kiểm soát lỗi nghiêm ngặt.
-
Tiết kiệm chi phí vận hành: Động cơ Biến tần thế hệ mới giúp giảm đáng kể lượng điện tiêu thụ thụ tháng so với các dòng tủ đông thông thường.
-
Vận chuyển linh hoạt, kinh tế: Công việc tích hợp 2 xà phòng độc lập tương đương với công việc sở hữu 2 tủ đông lạnh riêng biệt trên cùng một diện tích sàn, giúp tối ưu không gian phòng thí nghiệm chật hẹp.

Thông số kỹ thuật chi tiết
| STT | Đúng tính tiền | Thông số / Chi tiết kỹ thuật chi tiết |
| 1 | Sản phẩm | Tủ Đông -40°C PHCbi ECO MDF-MU549DH-PE |
| 2 | Mã sản phẩm | MDF-MU549DH-PE |
| 3 | Hãng sản xuất | PHC Corporation – Nhật Bản |
| 4 | Xuất xứ | Indonesia |
| 5 | Nguồn điện vận hành | 220 V / 230 V / 240 V, Tần số 50 Hz |
| 6 | Ngoài kích thước (W x D x H) | 793 x 770 x 1802 mm |
| 7 | Kích thước trong mỗi đỉnh (W x D x H) | 649 x 614 x 600 mm |
| 8 | Dung tích tổng | 479 lít |
| 9 | Lượng môi chất lạnh nạp vào | 165 kg |
| 10 | Điều khiển nhiệt độ | -20°C đến -40°C |
| 11 | Chất liệu (Trong & Ngoài) | Thép phủ sơn chất lượng cao |
| 12 | Vật liệu cách nhiệt | PUF (Polyurethane tạo bọt) cao cấp |
| 13 | Độ dày lớp cách nhiệt | 70 mm |
| 14 | Cấu trúc tủ lạnh | 2 cánh 2 cánh cửa độc lập, chốt cửa có lỗi gắn ổ khóa bên ngoài |
| 15 | Hệ thống chứa mẫu | 6 mẫu hỗ trợ bên trong, vị trí có thể thay đổi |
| 16 | Khả năng chịu đựng của kệ | Lên đến 30 kg / mỗi kệ |
| 17 | Ngõ kết nối ngoại vi | Có sẵn kết nối ngõ để đưa ra bên ngoài nhiệt độ đầu dò |
| 18 | Cấu trúc máy nén | 2 máy nén riêng cho 2 ngăn, cho phép cài đặt nhiệt độ riêng |
| 19 | Công năng máy nén | 400 W |
| 20 | Công nghệ máy nén | INVERTER mới, chạy nhiều dải tốc độ khác nhau |
| 21 | Phương pháp làm lạnh | Làm lạnh vào buổi tối tiếp theo |
| 22 | Chất làm lạnh (Môi chất) | Mới HC (Hydrocarbon), môi trường thân thiện |
| 23 | Cảm biến độ | Độ nhạy cảm biến Thermistor |
| 24 | Điều khiển hệ thống | Xử lý bộ nhớ thông minh từ tính năng sao lưu tự động |
| 25 | Đông lạnh | Rã đông bằng tay, có thể rã đông từng giây riêng biệt |
| 26 | Lưu chuyển | 4 bánh dịch chuyển và 2 tủ cố định điều chỉnh chân |
| 27 | Toàn bộ cảnh báo hệ thống | Báo động riêng biệt từng giây bằng đèn và âm thanh |
| 28 | Cảnh báo nhiệt độ | ±5°C đến ±15°C so với cài đặt nhiệt độ (có thể điều chỉnh) |
Thiết bị kèm theo sự kiện
-
6 kệ đỡ mẫu bằng thép sơn phủ (có sẵn bên trong tủ).
-
Hệ thống bánh xe và chân cân bằng cơ khí.
-
Sách hướng dẫn sử dụng chi tiết (Tiếng Anh + Tiếng Việt).
-
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) bản sao từ nhà sản xuất.
Liên hệ với chúng tôi
-
Số điện thoại: 0946.26.7337
-
Email: greenstarscongty@gmail.com
Đội ngũ kỹ sư chuyên môn cao của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khảo sát, tư vấn giải pháp thiết bị phòng thí nghiệm và cung cấp báo giá cạnh tranh nhất cho khách hàng quý giá!

