Syringe lọc Finetech MCE, PES, Hydrophobic PTFE
Trong quá trình phân tích HPLC, GC, UV-VIS hoặc chuẩn bị mẫu phòng thí nghiệm, việc tồn tại hạt lơ lửng, tạp chất hoặc cặn trong dung dịch có thể gây nghẹt cột sắc ký, ảnh hưởng đến độ chính xác phân tích và làm giảm tuổi thọ thiết bị. Syringe lọc Finetech sử dụng các dòng màng lọc chuyên dụng gồm MCE, PES và Hydrophobic PTFE giúp loại bỏ hiệu quả các hạt vi mô trước khi đưa mẫu vào hệ thống phân tích.
Dòng syringe filter của Finetech được thiết kế với nhiều lựa chọn kích thước 13mm và 25mm, kết hợp độ xốp 0.22um và 0.45um, đáp ứng đa dạng nhu cầu lọc mẫu dung môi, mẫu nước, hóa chất, mẫu sinh học và dung môi hữu cơ trong phòng lab nghiên cứu, QC, QA và sản xuất công nghiệp.
Tổng quan về Syringe lọc Finetech
Syringe filter Finetech là dòng màng lọc đầu kim tiêm chuyên dùng trong quá trình chuẩn bị mẫu phân tích. Sản phẩm giúp loại bỏ các hạt rắn, vi hạt và tạp chất trước khi mẫu được đưa vào thiết bị phân tích như HPLC, GC, ICP, UV-VIS hoặc các hệ thống xét nghiệm phòng thí nghiệm.
Finetech cung cấp nhiều loại vật liệu màng nhằm tối ưu khả năng tương thích hóa học và hiệu suất lọc:
- MCE (Mixed Cellulose Ester): phù hợp mẫu nước, dung dịch sinh học.
- PES (Polyethersulfone): lưu lượng cao, hấp phụ protein thấp.
- Hydrophobic PTFE: màng kỵ nước chuyên dùng cho dung môi hữu cơ và khí.
Danh mục Syringe lọc Finetech
Nhóm màng lọc MCE (Mixed Cellulose Ester)
- Syringe lọc MCE 13mm x 0.22um Finetech
- Syringe lọc MCE 13mm x 0.45um Finetech
- Syringe lọc MCE 25mm x 0.22um Finetech
- Syringe lọc MCE 25mm x 0.45um Finetech
Nhóm màng lọc PES (Polyethersulfone)
- Syringe lọc PES 13mm x 0.22um Finetech
- Syringe lọc PES 13mm x 0.45um Finetech
- Syringe lọc PES 25mm x 0.22um Finetech
- Syringe lọc PES 25mm x 0.45um Finetech
Nhóm màng lọc Hydrophobic PTFE (Kỵ nước)
- Syringe lọc Hydrophobic PTFE 13mm x 0.22um Finetech
- Syringe lọc Hydrophobic PTFE 13mm x 0.45um Finetech
- Syringe lọc Hydrophobic PTFE 25mm x 0.22um Finetech
- Syringe lọc Hydrophobic PTFE 25mm x 0.45um Finetech
Đặc điểm nổi bật của syringe lọc Finetech
Đa dạng vật liệu màng lọc
Màng lọc MCE
- Khả năng tương thích tốt với dung dịch nước.
- Hiệu suất giữ hạt cao.
- Thích hợp lọc mẫu sinh học và mẫu dung dịch vô cơ.
Màng lọc PES
- Lưu lượng lọc cao.
- Độ hấp phụ protein thấp.
- Phù hợp ứng dụng sinh học, dược phẩm và phân tích mẫu nước.
Màng lọc Hydrophobic PTFE
- Khả năng kháng hóa chất mạnh.
- Tương thích tốt với dung môi hữu cơ.
- Thiết kế kỵ nước phù hợp lọc khí và dung môi mạnh.
Kích thước lọc linh hoạt
Syringe filter 13mm
- Phù hợp thể tích mẫu nhỏ.
- Giảm hao hụt mẫu phân tích.
- Thích hợp ứng dụng HPLC và phân tích nhanh.
Syringe filter 25mm
- Diện tích lọc lớn hơn.
- Hỗ trợ lọc thể tích mẫu cao.
- Giảm áp lực lọc trong quá trình thao tác.
Độ lọc chính xác
Độ lọc 0.22um
- Hỗ trợ loại bỏ vi khuẩn và vi hạt nhỏ.
- Phù hợp lọc vô trùng và chuẩn bị mẫu HPLC.
Độ lọc 0.45um
- Loại bỏ cặn và hạt lơ lửng hiệu quả.
- Tăng tuổi thọ cột sắc ký và thiết bị phân tích.
Ứng dụng thực tế của syringe lọc Finetech
Syringe lọc phòng thí nghiệm Finetech được ứng dụng rộng rãi trong:
- Chuẩn bị mẫu HPLC.
- Lọc mẫu trước phân tích GC.
- Phân tích UV-VIS.
- Lọc dung môi hữu cơ.
- Lọc mẫu nước phòng QC.
- Phòng thí nghiệm dược phẩm.
- Phòng nghiên cứu sinh học.
- Kiểm nghiệm thực phẩm.
- Phân tích môi trường.
- Phòng thí nghiệm hóa chất công nghiệp.
Lợi ích khi sử dụng syringe lọc Finetech
- Giảm nguy cơ nghẹt cột HPLC.
- Bảo vệ thiết bị phân tích đắt tiền.
- Tăng độ ổn định kết quả phân tích.
- Giảm nhiễu nền trong sắc ký.
- Tiết kiệm thời gian xử lý mẫu.
- Tăng độ tin cậy của dữ liệu phòng thí nghiệm.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
| STT | Tên sản phẩm | Vật liệu màng | Kích thước | Độ lọc |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Syringe lọc MCE 13mm x 0.22um Finetech | MCE (Mixed Cellulose Ester) | 13mm | 0.22um |
| 2 | Syringe lọc MCE 13mm x 0.45um Finetech | MCE (Mixed Cellulose Ester) | 13mm | 0.45um |
| 3 | Syringe lọc MCE 25mm x 0.22um Finetech | MCE (Mixed Cellulose Ester) | 25mm | 0.22um |
| 4 | Syringe lọc MCE 25mm x 0.45um Finetech | MCE (Mixed Cellulose Ester) | 25mm | 0.45um |
| 5 | Syringe lọc PES 13mm x 0.22um Finetech | PES (Polyethersulfone) | 13mm | 0.22um |
| 6 | Syringe lọc PES 13mm x 0.45um Finetech | PES (Polyethersulfone) | 13mm | 0.45um |
| 7 | Syringe lọc PES 25mm x 0.22um Finetech | PES (Polyethersulfone) | 25mm | 0.22um |
| 8 | Syringe lọc PES 25mm x 0.45um Finetech | PES (Polyethersulfone) | 25mm | 0.45um |
| 9 | Syringe lọc Hydrophobic PTFE 13mm x 0.22um Finetech | Hydrophobic PTFE | 13mm | 0.22um |
| 10 | Syringe lọc Hydrophobic PTFE 13mm x 0.45um Finetech | Hydrophobic PTFE | 13mm | 0.45um |
| 11 | Syringe lọc Hydrophobic PTFE 25mm x 0.22um Finetech | Hydrophobic PTFE | 25mm | 0.22um |
| 12 | Syringe lọc Hydrophobic PTFE 25mm x 0.45um Finetech | Hydrophobic PTFE | 25mm | 0.45um |
Phụ kiện và vật tư liên quan
- Kim tiêm phòng thí nghiệm.
- Ống vial HPLC.
- Septa và nắp vial.
- Dung môi HPLC.
- Cột sắc ký HPLC.
- Pipette và đầu tip.
- Chai chứa dung môi phòng lab.
Hướng dẫn sử dụng cơ bản
- Chọn loại màng lọc phù hợp với dung môi và ứng dụng phân tích.
- Gắn syringe filter vào đầu syringe.
- Hút mẫu cần lọc vào syringe.
- Đẩy nhẹ dung dịch qua màng lọc vào vial hoặc bình chứa.
- Sử dụng mẫu sau lọc cho HPLC hoặc thiết bị phân tích tương ứng.
Lưu ý:
- Không sử dụng quá áp suất cho phép của syringe filter.
- Chọn đúng loại màng tương thích hóa học với mẫu dung môi.
- Không tái sử dụng syringe filter dùng một lần trong các ứng dụng yêu cầu độ sạch cao.
Vì sao nhiều phòng thí nghiệm lựa chọn syringe lọc Finetech?
- Đa dạng vật liệu màng đáp ứng nhiều ứng dụng phân tích.
- Có đầy đủ kích thước và độ lọc phổ biến.
- Phù hợp nhiều hệ thống phân tích phòng thí nghiệm.
- Hỗ trợ kiểm soát chất lượng mẫu trước phân tích.
- Dễ thao tác và tối ưu quy trình chuẩn bị mẫu.
Liên hệ với chúng tôi
📞 0946.26.7337
📧 greenstarscongty@gmail.com

