Giới thiệu tổng quan hệ thống phụ kiện AAS Hitachi ZA2000 Series & ZA3000 Series
Trong kỹ thuật phân tích hàm lượng vết kim loại nặng bằng phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử, tính đồng bộ của hệ thống là yếu tố quyết định đến giới hạn phát hiện (LOD) và giới hạn định lượng (LOQ). Các dòng máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS Hitachi thuộc dòng ZA2000 Series và ZA3000 Series nổi tiếng thế giới nhờ công nghệ hiệu chỉnh nền Zeeman tiên tiến. Để duy trì độ ổn định chùm tia và độ chính xác của phép đo, việc sử dụng các cấu kiện, phụ kiện máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS Hitachi chính hãng từ nhà sản xuất Hitachi - Nhật Bản là yêu cầu bắt buộc đối với các phòng thí nghiệm tiêu chuẩn ISO 17025.
Hệ thống linh kiện này bao gồm các nguồn bức xạ đơn sắc (đèn HCl), hệ thống dẫn mẫu, các cell đo khí hóa hơi chuyên dụng và các linh kiện làm kín cho đầu đốt ngọn lửa cũng như buồng nguyên tử hóa không ngọn lửa (lò graphite). Tất cả các chi tiết đều được chế tạo với dung sai cơ khí cực nhỏ, tương thích hoàn hảo với cấu trúc phần cứng của thiết bị chính.
Chi tiết các nhóm phụ kiện máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS Hitachi
Để giúp các kỹ sư phòng lab dễ dàng tra cứu và đồng bộ hóa vật tư theo quy trình phân tích cụ thể, hệ thống cấu kiện tiêu hao của Hitachi được phân chia thành các nhóm chức năng riêng biệt:
Đèn cathode rỗng HCl chuyên dụng cho các nguyên tố độc hại và kim loại
Đèn cathode rỗng (Hollow Cathode Lamp - HCl) là nguồn phát bức xạ cộng hưởng đặc trưng cho từng nguyên tố cần phân tích. Đèn HCl chính hãng của Hitachi - Nhật Bản có cấu trúc điện cực cải tiến, giúp dòng phóng điện êm, chùm sáng có cường độ cao và độ nhiễu nền cực thấp, kéo dài tuổi thọ vận hành.
-
Đèn cathode rỗng HCl nguyên tố As (Mã: 001-6103): Phát xạ vạch phổ đặc trưng của Arsenic, kiểm soát nghiêm ngặt hiện tượng tự hấp thu ở vùng tử ngoại sâu.
-
Đèn cathode rỗng HCl nguyên tố Hg (Mã: 207-2007): Phục vụ phân tích Thủy ngân, tối ưu hóa khi kết hợp với kỹ thuật hóa hơi lạnh.
-
Đèn cathode rỗng HCl nguyên tố Pb (Mã: 208-2023): Dành cho phân tích Chì trong nền mẫu môi trường và thực phẩm với độ nhạy cao.
-
Đèn cathode rỗng HCl nguyên tố Cd (Mã: 208-2008): Nguồn sáng đơn sắc cho nguyên tố Cadmium, giữ vạch phổ ổn định liên tục.
-
Đèn cathode rỗng HCl nguyên tố Fe (Mã: 208-2012): Phân tích Sắt, chịu được dòng làm việc cao mà không làm biến dạng vạch phổ.
-
Đèn cathode Cr (Mã: 208-2010): Đèn phân tích Crom, đáp ứng chính xác các yêu cầu kiểm định hàm lượng Cr(III) và Cr(VI).
Linh kiện cho hệ thống hóa hơi hóa hydrid (HFS-4) và Cell đo độc lập
Khi phân tích các nguyên tố dễ hóa hơi như Arsenic (As), Selenium (Se), hay Thủy ngân (Hg), việc kết hợp bộ hóa hơi hydrid HFS-4 là giải pháp nâng cao độ nhạy lên hàng nghìn lần so với kỹ thuật phun sương thông thường. Các phụ kiện đi kèm bao gồm:
-
Cell đo As (Mã: 7J0-8861): Tế bào quang học bằng thạch anh chịu nhiệt, nơi xảy ra quá trình nguyên tử hóa các hợp chất hydrid của As bằng dòng nhiệt lượng thích hợp, đảm bảo chùm tia xuyên qua tối đa không bị suy giảm năng lượng.
-
Pump tube sample (HFS-4) set 5 cái (Mã: 7J1-7340): Ống nhu động hút mẫu cho bộ HFS-4, làm bằng vật liệu đàn hồi chịu hóa chất, duy trì tốc độ dòng không đổi.
-
Pump tube reagent (HFS-4) set 15 cái (Mã: 7J1-7341): Ống nhu động dẫn chất phản ứng (thường là NaBH4/NaBH3 và HCl), kháng axit và chất khử mạnh.
Vật tư tiêu hao cho hệ thống bơm mẫu tự động và lò graphite
Quá trình luân chuyển mẫu và cô lập môi trường khí trơ trong buồng nguyên tử hóa yêu cầu hệ thống đường ống và vòng đệm kín tuyệt đối:
-
Silicone rubber tube (white) (HFS-4) (Mã: 171-6326): Ống cao su silicone màu trắng, mềm dẻo, dùng để phân phối các dòng khí hoặc chất lỏng trong bộ hóa hơi.
-
Vinyl tube Inner dia Ø7x10, 10m (Mã: F229009): Ống nhựa Vinyl đường kính trong Ø7mm, đường kính ngoài 10mm, chiều dài 10m, dùng cho đường cấp thoát nước hoặc dẫn dòng thải an toàn.
-
Sample cup 1,5mL set 60 cái (Mã: 7J1-0585): Cốc chứa mẫu dung tích 1.5mL, làm bằng polyme tinh khiết không chứa tạp chất kim loại vết, tương thích hoàn toàn với khay mẫu của bộ bơm mẫu tự động (Autosampler).
-
O-ring lò graphit (Set 2 cái) (Mã: 172-8805): Vòng đệm cao su chịu nhiệt cao, làm kín bệ đỡ graphite, ngăn chặn oxy không khí lọt vào gây cháy cuội graphite khi gia nhiệt ở nhiệt độ cao lên tới gần 3000 độ C.
Bảng mã code và thông số kỹ thuật phụ kiện AAS Hitachi chính xác 100%
Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết toàn bộ danh mục phụ kiện máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS Hitachi tương thích cho các dòng máy ZA2000 Series và ZA3000 Series, được giữ nguyên vẹn mã code và thông số từ nhà sản xuất Hitachi - Nhật Bản:
| STT | Tên / Mô Tả Sản Phẩm | Mã Code (Part Number) | Quy Cách Đóng Gói | Dòng Máy Tương Thích | Xuất Xứ |
| 1 | Đèn cathode rỗng HCl nguyên tố As | 001-6103 | 1 Cái | ZA2000 & ZA3000 Series | Hitachi - Nhật Bản |
| 2 | Đèn cathode rỗng HCl nguyên tố Hg | 207-2007 | 1 Cái | ZA2000 & ZA3000 Series | Hitachi - Nhật Bản |
| 3 | Đèn cathode rỗng HCl nguyên tố Pb | 208-2023 | 1 Cái | ZA2000 & ZA3000 Series | Hitachi - Nhật Bản |
| 4 | Đèn cathode rỗng HCl nguyên tố Cd | 208-2008 | 1 Cái | ZA2000 & ZA3000 Series | Hitachi - Nhật Bản |
| 5 | Đèn cathode rỗng HCl nguyên tố Fe | 208-2012 | 1 Cái | ZA2000 & ZA3000 Series | Hitachi - Nhật Bản |
| 6 | Đèn cathode Cr | 208-2010 | 1 Cái | ZA2000 & ZA3000 Series | Hitachi - Nhật Bản |
| 7 | Cell đo As | 7J0-8861 | 1 Cái | Bộ hóa hơi HFS-4 của AAS Hitachi | Hitachi - Nhật Bản |
| 8 | Pump tube sample (HFS-4) | 7J1-7340 | Set 5 cái | Bộ hóa hơi HFS-4 của AAS Hitachi | Hitachi - Nhật Bản |
| 9 | Pump tube reagent (HFS-4) | 7J1-7341 | Set 15 cái | Bộ hóa hơi HFS-4 của AAS Hitachi | Hitachi - Nhật Bản |
| 10 | Silicone rubber tube (white) (HFS-4) | 171-6326 | 1 Sợi / Cuộn | Bộ hóa hơi HFS-4 của AAS Hitachi | Hitachi - Nhật Bản |
| 11 | Vinyl tube Inner dia Ø7x10 | F229009 | Cuộn 10m | Hệ thống AAS Hitachi | Hitachi - Nhật Bản |
| 12 | Sample cup 1,5mL | 7J1-0585 | Set 60 cái | Khay mẫu Autosampler AAS Hitachi | Hitachi - Nhật Bản |
| 13 | O-ring lò graphit | 172-8805 | Set 2 cái | Bộ hóa hơi không ngọn lửa (Lò Graphite) | Hitachi - Nhật Bản |
Ứng dụng thực tế và lợi ích khi sử dụng phụ kiện Hitachi chính hãng Nhật Bản
Việc áp dụng đồng bộ hệ thống vật tư tiêu hao chuẩn của Hitachi mang lại giá trị vận hành thực tế vượt trội cho các phòng thí nghiệm trung tâm:
-
Phân tích môi trường: Giúp xác định chính xác các kim loại nặng độc hại như Arsenic (As), Thủy ngân (Hg), Chì (Pb), Cadmium (Cd) trong nguồn nước thải công nghiệp, nước sinh hoạt và bùn đất theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
-
Kiểm nghiệm thực phẩm & Dược phẩm: Sử dụng Sample cup 1,5mL (7J1-0585) tinh khiết giúp loại bỏ nguy cơ ô nhiễm chéo mẫu ngoại lai, phát hiện chính xác hàm lượng vết kim loại nặng trong nông sản, thủy sản và các nguyên liệu làm thuốc.
-
Độ bền thiết bị vượt trội: O-ring lò graphit (172-8805) chính hãng chịu được các chu kỳ sốc nhiệt khắc nghiệt khi nguyên tử hóa hóa học, bảo vệ bệ đỡ phân tích không bị mài mòn cơ học và oxy hóa bởi dòng khí bảo vệ Argon.
-
Tối ưu hóa chi phí vận hành lâu dài: Các loại ống nhu động Pump tube sample (7J1-7340) và Pump tube reagent (7J1-7341) duy trì độ co giãn cơ học ổn định trong thời gian dài, tránh hiện tượng rò rỉ hóa chất ăn mòn làm hỏng bo mạch của hệ thống hóa hơi HFS-4.
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản linh kiện máy AAS để kéo dài tuổi thọ
Nhằm đảm bảo hệ thống phụ kiện máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS Hitachi hoạt động với hiệu suất cao nhất, các phân tích viên cần tuân thủ quy trình kỹ thuật sau:
-
Lắp đặt đèn cathode rỗng (HCl): Khi thay thế các đèn 001-6103, 207-2007, 208-2023... vào mâm đèn của máy ZA2000 Series hoặc ZA3000 Series, tuyệt đối không chạm tay trực tiếp vào cửa sổ thạch anh của đèn. Nếu dính vân tay, hãy lau sạch bằng cồn tuyệt đối và khăn mềm chuyên dụng. Cài đặt dòng làm việc (lamp current) đúng theo khuyến cáo của Hitachi, tránh chạy quá dòng gây hỏng cathode.
-
Vận hành ống bơm nhu động: Đối với ống bơm mẫu và ống bơm thuốc thử dòng HFS-4, sau mỗi ngày làm việc phải xả lỏng thanh kẹp ép ống nhu động để tránh ống bị biến dạng cơ học vĩnh viễn. Định kỳ vệ sinh ống bằng nước cất để loại bỏ hóa chất tồn dư.
-
Bảo quản Cell đo thạch anh: Cell đo As (7J0-8861) sau khi phân tích bằng hệ thống hydrid cần được rửa sạch axit và sấy khô, tránh làm trầy xước bề mặt thạch anh làm tán xạ chùm tia quang học.
-
Thay thế O-ring: Kiểm tra độ đàn hồi của O-ring lò graphit (172-8805) sau khoảng vài trăm chu kỳ gia nhiệt hoặc khi thấy áp suất dòng khí bảo vệ không ổn định. Thay thế cả cặp để đảm bảo lực ép đồng đều.
Vì sao nên chọn mua vật tư tiêu hao AAS Hitachi tại đơn vị uy tín?
Thiết bị quang phổ hấp thu nguyên tử AAS là dòng máy phân tích cao cấp, đòi hỏi độ nhạy ở cấp độ phần tỷ (ppb). Việc sử dụng linh kiện trôi nổi không rõ nguồn gốc có thể dẫn đến sai lệch kết quả phân tích nghiêm trọng, gây hư hỏng hệ thống quang học đắt tiền và làm mất hiệu lực bảo hành từ chính hãng Hitachi - Nhật Bản.
Khi lựa chọn các giải pháp linh kiện từ đơn vị phân tích chuyên nghiệp, quý khách hàng sẽ được đảm bảo:
-
Sản phẩm nhập khẩu chính hãng từ nhà máy Hitachi, đầy đủ CO/CQ chứng nhận xuất xứ kỹ thuật.
-
Mã sản phẩm trùng khớp tuyệt đối (001-6103, 207-2007, 7J0-8861...) giúp lắp đặt ăn khớp ngay mà không cần độ chế cơ khí.
-
Được tư vấn chuyên sâu bởi đội ngũ kỹ sư có kinh nghiệm vận hành các dòng máy ZA2000 Series và ZA3000 Series, hỗ trợ khắc phục các lỗi về đường nền, lỗi năng lượng đèn yếu (low energy) hoặc lỗi rò rỉ khí hệ thống hóa hơi.
Liên hệ tư vấn
Quý khách hàng, các kỹ sư phòng thí nghiệm, trung tâm kiểm nghiệm cần tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và nhận báo giá các loại phụ kiện máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS Hitachi dòng ZA2000 Series và ZA3000 Series chính hãng, xin vui lòng:
Liên hệ với chúng tôi
-
Số điện thoại: 0946.26.7337 * Email: greenstarscongty@gmail.com

