1. Giới thiệu sản phẩm
Máy phân tích thành phần kim loại IMS IOES-4820 là thiết bị phân tích thành phần kim loại sử dụng đầu dò CCD/CMOS.
- Hãng: IMS
- Model: IOES-4820
Thiết bị sử dụng hệ thống quang học Paschen-Runge kết hợp nguồn kích thích tia lửa điện để phục vụ các yêu cầu phân tích thành phần kim loại.
2. Đặc điểm nổi bật
- Hệ thống quang học Paschen-Runge sử dụng nhiều bộ dò CMOS hiệu suất cao.
- Buồng quang học với hệ thống tự làm sạch argon.
- Dải bước sóng 174~520nm.
- Nguồn xung kỹ thuật số đầy đủ có thể lập trình.
- Công nghệ đánh lửa trước năng lượng cao.
- Thiết kế đế tia lửa hỗ trợ nhiều loại mẫu khác nhau.
- Tối ưu hóa sử dụng khí argon.
- Hỗ trợ nhắc nhở thông minh chu kỳ bảo trì.
3. Công nghệ nổi bật
Hệ thống quang học
- Hệ thống quang học Paschen-Runge sử dụng nhiều bộ dò CMOS hiệu suất cao.
- Buồng quang học với hệ thống tự làm sạch argon.
- Phạm vi bước sóng: 174~520nm.
Hệ thống nguồn
- Nguồn xung kỹ thuật số đầy đủ có thể lập trình.
- Công nghệ đánh lửa trước năng lượng cao.
- Xung đánh lửa: 1~14Kv.
- Tần số xả tối đa: 1000Hz.
- Dòng xả tối đa: 400A.
- Xung kích thích tia lửa điện: 20~230V.
- Xung kích thích hồ quang: 20~60V.
4. Ứng dụng thực tế
Các cấu hình phân tích của IMS IOES-4820 hỗ trợ các nền vật liệu:
Mẫu N
- Phù hợp với mọi phân tích ma trận.
- Đáp ứng các yêu cầu phân tích ma trận như:
- Fe
- Al
- Cu
- Ni
- Zn
Mẫu S
- Thích hợp cho phân tích kim loại màu.
- Đáp ứng các yêu cầu phân tích ma trận như:
- Al
- Cu
- Zn
- Mg
5. Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | IMS |
| Model | IOES-4820 |
| Hệ thống quang học | Paschen-Runge sử dụng nhiều bộ dò CMOS hiệu suất cao |
| Buồng quang học | Hệ thống tự làm sạch argon |
| Phạm vi bước sóng | 174~520nm |
| Nguồn kích thích | Nguồn xung kỹ thuật số đầy đủ có thể lập trình |
| Xung đánh lửa | 1~14Kv |
| Tần số xả tối đa | 1000Hz |
| Dòng xả tối đa | 400A |
| Xung kích thích tia lửa điện | 20~230V |
| Xung kích thích hồ quang | 20~60V |
| Điện áp cung cấp | (220 ± 20)V AC, (50 ± 1)Hz |
| Loại nguồn | Nguồn điện đơn có nối đất bảo vệ |
| Tần số kích thích tối đa | 400W |
| Công suất chờ trung bình | 50W |
| Nhiệt độ làm việc | 10~30°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | 0~45°C |
| Độ ẩm làm việc | 20~80%RH |
| Khẩu độ chân đế tia lửa | 13mm (tùy chọn 6mm) |
| Độ tinh khiết Argon | 99,999% |
| Áp suất Argon | 0,5MPa |
| Lưu lượng đốt | Khoảng 3,5L/phút |
| Lưu lượng duy trì và chờ | Khoảng 0,1L/phút |
| Kích thước | 818 × 590 × 396mm |
| Trọng lượng | 70kg |
| Tiêu chuẩn EMC | IEC 610004-2, IEC 61000-4-4, IEC 61000-4-5 |
6. Hệ thống đế tia lửa và Argon
Đế tia lửa
- Nền tảng vận hành mẫu mở.
- Có thể được trang bị nhiều bộ chuyển đổi mẫu khác nhau cho các ứng dụng đặc biệt.
- Đáp ứng nhu cầu phân tích mẫu nhỏ khác nhau.
- Thiết kế xả khí argon được tối ưu hóa.
- Tiết kiệm argon và ổn định tia lửa.
- Dễ dàng vệ sinh và bảo trì.
- Nhắc nhở thông minh về chu kỳ bảo trì.
- Khẩu độ chân đế tia lửa 13mm, tùy chọn 6mm.
Hệ thống Argon
- Độ tinh khiết: 99,999%.
- Áp suất: 0,5MPa.
- Lưu lượng đốt khoảng 3,5L/phút.
- Lưu lượng duy trì và chờ khoảng 0,1L/phút.
7. Các cấu hình phân tích
Mẫu F
- Không có.
Mẫu N
- Phù hợp với mọi phân tích ma trận.
- Có thể đáp ứng các yêu cầu phân tích ma trận như Fe, Al, Cu, Ni và Zn.
Mẫu S
- Thích hợp cho phân tích kim loại màu.
- Đáp ứng các yêu cầu phân tích ma trận như Al, Cu, Zn và Mg.
8. Vì sao nên chọn IMS IOES-4820
- Hệ thống quang học Paschen-Runge sử dụng nhiều bộ dò CMOS hiệu suất cao.
- Buồng quang học tự làm sạch bằng argon.
- Dải bước sóng 174~520nm.
- Nguồn xung kỹ thuật số có thể lập trình.
- Tần số xả tối đa 1000Hz.
- Hỗ trợ nhiều cấu hình phân tích khác nhau.
- Thiết kế đế tia lửa hỗ trợ nhiều loại mẫu.
9. Mua hàng và liên hệ
Liên hệ với chúng tôi
📞 0946.26.7337 (Hotline/Zalo)

