Cột sắc ký Agilent Zorbax Eclipse Plus C18 4.6x250mm 5µm (P/N: 990967-902)

Thương hiệu: ZORBAX Mã: 990967-902
Chất liệu: Cột sắc ký Agilent Zorbax Eclipse Plus
Thương hiệu: ZORBAX | Bảo hành: 12 tháng
Mã sản phẩm: 990967-902
Tình trạng: Còn hàng

✔ Part Number: 990967-902 thuộc dòng ZORBAX Eclipse XDB-C18
✔ Kích thước cột 4.6 x 250 mm, kích thước hạt 5 μm
✔ Áp suất vận hành tối đa 400 bar cho hệ thống HPLC
✔ Hỗ trợ lưu giữ hợp chất phân cực và tạo peak sắc nét
✔ Phù hợp phân tích dược phẩm, môi trường và mẫu nền phức tạp

Giá: Liên hệ
Chính sách của chúng tôi
  • Miễn phí vận chuyển tại TP.HCM
    Miễn phí vận chuyển tại TP.HCM
  • Bảo hành chính hãng toàn quốc
    Bảo hành chính hãng toàn quốc
  • Cam kết chính hãng 100%
    Cam kết chính hãng 100%
  • 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi
    1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi

1. Giới Thiệu Cột HPLC ZORBAX Eclipse XDB-C18 4.6 x 250 mm 5μm

Trong các ứng dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC, việc phân tích các hợp chất phân cực hoặc mẫu nền phức tạp thường gặp khó khăn do hiện tượng kéo đuôi peak và giảm độ phân giải sắc ký. Cột HPLC ZORBAX Eclipse XDB-C18 4.6 x 250 mm 5μm Part Number 990967-902 được thiết kế nhằm cải thiện khả năng lưu giữ hợp chất phân cực, đồng thời đảm bảo hình dạng đỉnh sắc ký sắc nét và ổn định.

Cột sử dụng pha tĩnh Eclipse XDB-C18 với cấu trúc hạt xốp hoàn toàn, đáp ứng hiệu quả cho các ứng dụng phân tích trong dược phẩm, kiểm nghiệm môi trường và nghiên cứu mẫu phức tạp. Sản phẩm phù hợp với các hệ thống HPLC hiện đại và đáp ứng tiêu chuẩn USP L1.

Cột sắc ký Agilent Zorbax Eclipse Plus C18 4.6x250mm 5µm (P/N: 990967-902)


2. Đặc Điểm Nổi Bật Của Cột HPLC ZORBAX Eclipse XDB-C18

Khả năng lưu giữ hợp chất phân cực cao

Cột sử dụng pha tĩnh Eclipse XDB-C18 giúp tăng khả năng tương tác với các hợp chất phân cực, cải thiện hiệu suất tách trong nhiều phương pháp HPLC.

Hình dạng đỉnh sắc ký sắc nét

Thiết kế tải carbon 10 % hỗ trợ giảm hiện tượng kéo đuôi peak, giúp peak sắc nét và tăng độ chính xác định lượng.

Hoạt động ổn định trong dải pH rộng

Cột hỗ trợ phạm vi pH từ 2-9, phù hợp với nhiều loại pha động và điều kiện phân tích khác nhau.

Tương thích nhiều tiêu chuẩn phân tích

Hỗ trợ các phương pháp:

  • Tiêu chuẩn D5297
  • Tiêu chuẩn D5837
  • Tiêu chuẩn D6844
  • Tiêu chuẩn E2037

3. Công Nghệ Nổi Bật

Công nghệ Eclipse XDB-C18

Pha tĩnh Eclipse XDB-C18 được thiết kế nhằm nâng cao hiệu suất phân tích đối với các hợp chất khó tách và hợp chất phân cực trong mẫu phức tạp.

Hạt xốp hoàn toàn 5 μm

Cấu trúc hạt xốp hoàn toàn giúp:

  • Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
  • Cải thiện độ phân giải sắc ký
  • Ổn định áp suất vận hành
  • Tăng độ lặp lại kết quả phân tích

Chế độ tách pha đảo ngược

Cột hoạt động theo cơ chế pha đảo ngược, phù hợp cho nhiều ứng dụng phân tích dược phẩm và môi trường.


4. Ứng Dụng Thực Tế

Ứng dụng trong dược phẩm

  • Phân tích hoạt chất API
  • Kiểm tra độ tinh khiết
  • Phân tích tạp chất

Ứng dụng trong môi trường

  • Phân tích hợp chất hữu cơ
  • Kiểm tra mẫu nước
  • Phân tích hợp chất phân cực

Ứng dụng trong QA/QC

  • Kiểm tra nguyên liệu đầu vào
  • Kiểm soát chất lượng sản phẩm
  • Phân tích mẫu nghiên cứu

5. Lợi Ích Khi Sử Dụng

  • Tăng hiệu suất phân tách sắc ký
  • Giảm hiện tượng tailing peak
  • Tăng độ chính xác định lượng
  • Hoạt động ổn định ở áp suất cao
  • Phù hợp nhiều loại mẫu phân tích
  • Tương thích nhiều hệ HPLC

6. Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
Thông số Giá trị
Part Number 990967-902
Tên sản phẩm Cột HPLC ZORBAX Eclipse XDB-C18
Nhãn hiệu ZORBAX
Nền tảng LC HPLC
Giai đoạn Nhật thực XDB-C18
Chế độ tách Pha đảo ngược
Đường kính trong (ID) 4,6 mm
Chiều dài 250 mm
Kích thước hạt 5 μm
Loại hạt Xốp hoàn toàn
Kích thước lỗ chân lông 80 Å
Tải carbon 10 %
Nắp kết thúc Giường đôi
Đánh giá áp suất 400 bar
Phạm vi pH 2-9
Nhiệt độ tối đa 40 °C ở pH 6-9; 60 °C ở pH 2-6
Giới hạn dưới trọng lượng phân tử 0 Da
Giới hạn trên trọng lượng phân tử 3000 Da
Dung môi vận chuyển Methanol / Nước
Chỉ định USP L1
Cột bảo vệ Không
Phần cứng Thông thường
Mã UNSPSC 41115709
Phương pháp đại lý Tiêu chuẩn D5297, D5837, D6844, E2037

7. Phụ Kiện Đi Kèm

  • Cột HPLC ZORBAX Eclipse XDB-C18
  • Tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất
  • Bao bì bảo vệ tiêu chuẩn phòng thí nghiệm

8. Hướng Dẫn Sử Dụng Cơ Bản

Bước 1

Kiểm tra hướng dòng chảy và kết nối cột đúng với hệ thống HPLC.

Bước 2

Tiến hành rửa cột bằng dung môi phù hợp trước khi sử dụng.

Bước 3

Thiết lập điều kiện phân tích phù hợp với áp suất và dải pH khuyến nghị.

Bước 4

Sau khi sử dụng, vệ sinh và bảo quản cột đúng điều kiện kỹ thuật.


9. Vì Sao Nên Chọn Cột HPLC ZORBAX Eclipse XDB-C18

  • Khả năng lưu giữ hợp chất phân cực tốt
  • Đỉnh sắc ký sắc nét, ổn định
  • Áp suất vận hành tối đa tới 400 bar
  • Tương thích nhiều phương pháp HPLC tiêu chuẩn
  • Hoạt động ổn định trong dải pH rộng
  • Phù hợp phân tích dược phẩm và môi trường

10. Liên hệ với chúng tôi

0946.26.7337

+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyện
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Bean
+ Sản phẩm còn nguyên tem mác không bị rớt vỡ, vô nước
+ Thời gian đổi trả nhỏ hơn 15 ngày kể từ ngày nhận hàng
+ Chi phí bảo hành về sản phẩm, vận chuyển khách hàng chịu chi phí
Điều kiện đổi trả hàng
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng.
Điều kiện đổi trả hàng:
- Sản phẩm gửi lại phải còn nguyên đai nguyên kiện
- Phiếu bảo hành (nếu có) và tem của công ty trên sản phẩm còn nguyên vẹn.
- Sản phẩm đổi/ trả phải còn đầy đủ hộp, giấy hướng dẫn sử dụng và không bị trầy xước, bể.
- Quý khách chịu chi phí vận chuyển, đóng gói, thu hộ tiền, chi phí liên lạc tối đa tương đương 10% giá trị đơn hàng.
Thông số kỹ thuật
Thông số Giá trị
Part Number 990967-902
Tên sản phẩm Cột HPLC ZORBAX Eclipse XDB-C18
Nhãn hiệu ZORBAX
Nền tảng LC HPLC
Giai đoạn Nhật thực XDB-C18
Chế độ tách Pha đảo ngược
Đường kính trong (ID) 4,6 mm
Chiều dài 250 mm
Kích thước hạt 5 μm
Loại hạt Xốp hoàn toàn
Kích thước lỗ chân lông 80 Å
Tải carbon 10 %
Nắp kết thúc Giường đôi
Đánh giá áp suất 400 bar
Phạm vi pH 2-9
Nhiệt độ tối đa 40 °C ở pH 6-9; 60 °C ở pH 2-6
Giới hạn dưới trọng lượng phân tử 0 Da
Giới hạn trên trọng lượng phân tử 3000 Da
Dung môi vận chuyển Methanol / Nước
Chỉ định USP L1
Cột bảo vệ Không
Phần cứng Thông thường
Mã UNSPSC 41115709
Phương pháp đại lý Tiêu chuẩn D5297, D5837, D6844, E2037

Hỏi đáp và Bình luận

hotline 0946.26.7337 hotline 0946.26.7337 Messenger