Bảng Báo Giá Ống Nhựa HDPE Tiền Phong - HDPE100 & HDPE80

Thương hiệu: Việt Nam Mã: HDPE100 & HDPE80
Chất liệu: Ống nhựa Tiền Phong
Thương hiệu: Việt Nam | Bảo hành: 12 tháng
Mã sản phẩm: HDPE100 & HDPE80
Tình trạng: Còn hàng

Bài viết cung cấp bảng báo giá ống nhựa HDPE Tiền Phong đầy đủ cho các dòng HDPE100 và HDPE80, bao gồm các kích thước từ D20 đến D2000 và các loại áp lực PN6 – PN20. Ống nhựa HDPE được đánh giá cao nhờ độ bền, khả năng chịu áp lực nước lên tới 20atm, thích hợp cho công trình dân dụng, nông nghiệp, công nghiệp và khai thác dầu mỏ. Bên cạnh đó, bài viết còn giới thiệu ống HDPE gân xoắn dùng luồn dây và cáp điện với nhiều ưu điểm về độ cứng, uốn dẻo và thoát nhiệt. Đây là tài liệu tham khảo quan trọng cho các nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư khi lựa chọn ống nhựa HDPE.

Giá: Liên hệ
Chính sách của chúng tôi
  • Miễn phí vận chuyển tại TP.HCM
    Miễn phí vận chuyển tại TP.HCM
  • Bảo hành chính hãng toàn quốc
    Bảo hành chính hãng toàn quốc
  • Cam kết chính hãng 100%
    Cam kết chính hãng 100%
  • 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi
    1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi

Bảng Báo Giá Ống Nhựa HDPE Tiền Phong – HDPE100 & HDPE80

Ống nhựa HDPE là sản phẩm chất lượng cao, được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng, cầu cống, hệ thống nước nông nghiệp, công nghiệp và khai thác dầu mỏ. Các dòng sản phẩm nổi bật gồm: Ống nhựa HDPE Tiền Phong, HDPE Dekko, HDPE Dismy, HDPE Đệ Nhất, HDPE Thuận Phát… Với khả năng chịu áp lực nước lên đến 20atm (PN20), ống nhựa HDPE đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công và lắp đặt.

1. Bảng Báo Giá Ống Nhựa HDPE 100 – Tiền Phong

Ống HDPE 100 có nhiều kích thước từ D20 đến D2000, áp suất PN6 – PN20, phù hợp cho các hệ thống cấp nước, dẫn dầu và công trình kỹ thuật.

Ví dụ bảng giá ống HDPE 100 D20 – D32 PN6 – PN20 (Hà Nội):

Tên sản phẩm Độ dày (mm) ĐVT Giá niêm yết (VNĐ) Giá bán (VNĐ)
Ống HDPE 100 – D20 PN16 2,0 Mét 7,727 5,332
Ống HDPE 100 – D25 PN20 3,0 Mét 13,727 9,472
Ống HDPE 100 – D32 PN16 3,0 Mét 18,909 13,047
Ống HDPE 100 – D32 PN20 3,6 Mét 22,636 15,619

Lưu ý: Bảng giá ống HDPE 100 đầy đủ theo từng kích thước từ D20 đến D2000 và áp suất PN6 – PN20, khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chi tiết.

2. Bảng Báo Giá Ống Nhựa HDPE 80 – Tiền Phong

Ống HDPE 80 được sản xuất với các áp suất PN6, PN8, PN10, PN12.5 và PN16, phù hợp cho hệ thống dẫn nước, thoát nước, và lắp đặt mạng lưới công trình dân dụng.

Ví dụ bảng giá ống HDPE 80 PN6 – PN16:

ĐK (mm) PN Độ dày (mm) Giá bán (VNĐ/mét)
40 PN6 2,0 11,479
50 PN6 2,4 17,814
90 PN8 5,4 70,317
125 PN10 7,4 130,661
160 PN12.5 14,6 314,891
200 PN16 22,4 598,606

Lưu ý: Ống HDPE 80 có đầy đủ kích thước từ 40mm đến 1200mm, đa dạng áp suất phù hợp mọi công trình.

3. Bảng Báo Giá Ống Nhựa HDPE Gân Xoắn – Luồn Dây & Cáp Điện

Ống nhựa HDPE gân xoắn áp dụng tiêu chuẩn quốc tế: JIS C3653:1994, ISO 3127:1980, ASTM D1525:1996, KS M3413:1995.
Ưu điểm:

  • Thoát nhiệt tối đa cho cáp, giảm ma sát khi kéo.

  • Tăng khả năng chịu ép, nén, uốn lượn dễ dàng.

  • Độ dài theo yêu cầu, thi công linh hoạt mọi địa hình.

Ví dụ bảng giá ống HDPE gân xoắn:

Quy cách ĐK (mm) Giá bán (VNĐ/mét)
32/25 32-25 8,125
50/40 50-40 13,910
90/70 90-70 31,200
130/100 130-100 50,765
260/200 260-200 192,075

4. Lý Do Nên Chọn Ống Nhựa HDPE Tiền Phong

  • Chất lượng cao: Đạt tiêu chuẩn quốc tế, bền bỉ, chịu áp lực nước lớn.

  • Đa dạng kích thước: Từ nhỏ đến siêu lớn, áp suất PN6 – PN20.

  • Dễ thi công: Uốn cong linh hoạt, vận chuyển tiện lợi.

  • Ứng dụng rộng: Công trình dân dụng, cầu cống, nông nghiệp, công nghiệp, khai thác dầu mỏ.


Kết luận:
Bảng báo giá ống nhựa HDPE Tiền Phong (HDPE100 & HDPE80) là nguồn tham khảo quan trọng cho các dự án xây dựng, hệ thống nước và điện. Liên hệ ngay với nhà cung cấp để nhận báo giá cập nhật mới nhất, tư vấn kỹ thuật và hỗ trợ vận chuyển toàn quốc.

+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyện
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Bean
+ Sản phẩm còn nguyên tem mác không bị rớt vỡ, vô nước
+ Thời gian đổi trả nhỏ hơn 15 ngày kể từ ngày nhận hàng
+ Chi phí bảo hành về sản phẩm, vận chuyển khách hàng chịu chi phí
Điều kiện đổi trả hàng
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng.
Điều kiện đổi trả hàng:
- Sản phẩm gửi lại phải còn nguyên đai nguyên kiện
- Phiếu bảo hành (nếu có) và tem của công ty trên sản phẩm còn nguyên vẹn.
- Sản phẩm đổi/ trả phải còn đầy đủ hộp, giấy hướng dẫn sử dụng và không bị trầy xước, bể.
- Quý khách chịu chi phí vận chuyển, đóng gói, thu hộ tiền, chi phí liên lạc tối đa tương đương 10% giá trị đơn hàng.

Hỏi đáp và Bình luận

hotline 0946.26.7337 hotline 0946.26.7337 Messenger